Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 1949
Tháng 3/1949 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/2 Kỷ Sửu đến 3/3 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 1949
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 281/2 | 12/2Mộc | 23Mộc | 34Thủy | 45Thủy | 56Kim | 67Kim |
| 78Hỏa | 89Hỏa | 910Mộc | 1011Mộc | 1112Thổ | 1213Thổ | 1314Kim |
| 1415Kim | 1516Hỏa | 1617Hỏa | 1718Thủy | 1819Thủy | 1920Thổ | 2021Thổ |
| 2122Kim | 2223Kim | 2324Mộc | 2425Mộc | 2526Thủy | 2627Thủy | 2728Thổ |
| 2829Thổ | 291/3Hỏa | 302Hỏa | 313Mộc | 14/3 | 25 | 36 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/1949 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/2 Kỷ Sửu đến 3/3 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (7/3), Xuân phân (22/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →