Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1958
Tháng 4/1958 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 13/2 Mậu Tuất đến 12/3 Mậu Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1958
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Mậu Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3112 | 113/2Thổ | 214Thổ | 315Kim | 416Kim | 517Mộc | 618Mộc |
| 719Thủy | 820Thủy | 921Thổ | 1022Thổ | 1123Hỏa | 1224Hỏa | 1325Mộc |
| 1426Mộc | 1527Thủy | 1628Thủy | 1729Kim | 1830Kim | 191/3Hỏa | 202Hỏa |
| 213Mộc | 224Mộc | 235Thổ | 246Thổ | 257Kim | 268Kim | 279Hỏa |
| 2810Hỏa | 2911Thủy | 3012Thủy | 113/3 | 214 | 315 | 416 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1958 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/2 Mậu Tuất đến 12/3 Mậu Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (28/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →