Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1961
Tháng 4/1961 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/2 Tân Sửu đến 16/3 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1961
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115 | 116/2Kim | 217Kim |
| 318Hỏa | 419Hỏa | 520Mộc | 621Mộc | 722Thổ | 823Thổ | 924Kim |
| 1025Kim | 1126Hỏa | 1227Hỏa | 1328Thủy | 1429Thủy | 151/3Thổ | 162Thổ |
| 173Kim | 184Kim | 195Mộc | 206Mộc | 217Thủy | 228Thủy | 239Thổ |
| 2410Thổ | 2511Hỏa | 2612Hỏa | 2713Mộc | 2814Mộc | 2915Thủy | 3016Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1961 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/2 Tân Sửu đến 16/3 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (24/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →