Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1993
Tháng 4/1993 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/3 Quý Dậu đến 9/3 nhuận Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1993
Tháng 3, 3 nhuận âm lịch · năm Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 297 | 308 | 319 | 110/3Mộc | 211Mộc | 312Thủy | 413Thủy |
| 514Thổ | 615Thổ | 716Hỏa | 817Hỏa | 918Mộc | 1019Mộc | 1120Thủy |
| 1221Thủy | 1322Kim | 1423Kim | 1524Hỏa | 1625Hỏa | 1726Mộc | 1827Mộc |
| 1928Thổ | 2029Thổ | 2130Kim | 221/3NKim | 232Hỏa | 243Hỏa | 254Thủy |
| 265Thủy | 276Thổ | 287Thổ | 298Kim | 309Kim | 110/3N | 211 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1993 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/3 Quý Dậu đến 9/3 nhuận Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (1/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →