Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2050
Tháng 4/2050 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/3 Canh Ngọ đến 10/3 nhuận Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2050
Tháng 3, 3 nhuận âm lịch · năm Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 286 | 297 | 308 | 319 | 110/3Kim | 211Mộc | 312Mộc |
| 413Thủy | 514Thủy | 615Thổ | 716Thổ | 817Hỏa | 918Hỏa | 1019Mộc |
| 1120Mộc | 1221Thủy | 1322Thủy | 1423Kim | 1524Kim | 1625Hỏa | 1726Hỏa |
| 1827Mộc | 1928Mộc | 2029Thổ | 211/3NThổ | 222Kim | 233Kim | 244Hỏa |
| 255Hỏa | 266Thủy | 277Thủy | 288Thổ | 299Thổ | 3010Kim | 111/3N |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2050 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/3 Canh Ngọ đến 10/3 nhuận Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (1/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →