Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 2001

Tháng 5/2001 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 9/4 Tân Tỵ đến 9/4 nhuận Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 2001

Tháng 4, 4 nhuận âm lịch · năm Tân Tỵ

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 2001; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
30819/4Kim210Kim311Hỏa412Hỏa513Mộc614Mộc
715Thổ816Thổ917Kim1018Kim1119Hỏa1220Hỏa1321Thủy
1422Thủy1523Thổ1624Thổ1725Kim1826Kim1927Mộc2028Mộc
2129Thủy2230Thủy231/4NThổ242Thổ253Hỏa264Hỏa275Mộc
286Mộc297Thủy308Thủy319Kim110/4N211312
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/2001 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
9/4 Tân Tỵ đến 9/4 nhuận Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
15/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
23/5
Rằm (15 âm lịch)
7/5
Tiết khí mới
Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.