Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2004
Tháng 5/2004 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 13/3 Giáp Thân đến 13/4 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2004
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 113/3Kim | 214Kim |
| 315Mộc | 416Mộc | 517Thủy | 618Thủy | 719Thổ | 820Thổ | 921Hỏa |
| 1022Hỏa | 1123Mộc | 1224Mộc | 1325Thủy | 1426Thủy | 1527Kim | 1628Kim |
| 1729Hỏa | 1830Hỏa | 191/4Mộc | 202Mộc | 213Thổ | 224Thổ | 235Kim |
| 246Kim | 257Hỏa | 268Hỏa | 279Thủy | 2810Thủy | 2911Thổ | 3012Thổ |
| 3113Kim | 114/4 | 215 | 316 | 417 | 518 | 619 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2004 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/3 Giáp Thân đến 13/4 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (21/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →