Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1925
Tháng 6/1925 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 11/4 nhuận Ất Sửu đến 10/5 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1925
Tháng 4 nhuận, 5 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111/4NThổ | 212Thổ | 313Hỏa | 414Hỏa | 515Mộc | 616Mộc | 717Thủy |
| 818Thủy | 919Kim | 1020Kim | 1121Hỏa | 1222Hỏa | 1323Mộc | 1424Mộc |
| 1525Thổ | 1626Thổ | 1727Kim | 1828Kim | 1929Hỏa | 2030Hỏa | 211/5Thủy |
| 222Thủy | 233Thổ | 244Thổ | 255Kim | 266Kim | 277Mộc | 288Mộc |
| 299Thủy | 3010Thủy | 111/5 | 212 | 313 | 414 | 515 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1925 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/4 nhuận Ất Sửu đến 10/5 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 17/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (25/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →