Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1941
Tháng 6/1941 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 7/5 Tân Tỵ đến 6/6 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1941
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 261/5 | 272 | 283 | 294 | 305 | 316 | 17/5Kim |
| 28Kim | 39Mộc | 410Mộc | 511Thủy | 612Thủy | 713Thổ | 814Thổ |
| 915Hỏa | 1016Hỏa | 1117Mộc | 1218Mộc | 1319Thủy | 1420Thủy | 1521Kim |
| 1622Kim | 1723Hỏa | 1824Hỏa | 1925Mộc | 2026Mộc | 2127Thổ | 2228Thổ |
| 2329Kim | 2430Kim | 251/6Hỏa | 262Hỏa | 273Thủy | 284Thủy | 295Thổ |
| 306Thổ | 17/6 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/5 Tân Tỵ đến 6/6 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →