Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2039
Tháng 6/2039 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/5 Kỷ Mùi đến 9/5 nhuận Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2039
Tháng 5, 5 nhuận âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 308 | 319 | 110/5Thủy | 211Thủy | 312Thổ | 413Thổ | 514Hỏa |
| 615Hỏa | 716Mộc | 817Mộc | 918Thủy | 1019Thủy | 1120Kim | 1221Kim |
| 1322Hỏa | 1423Hỏa | 1524Mộc | 1625Mộc | 1726Thổ | 1827Thổ | 1928Kim |
| 2029Kim | 2130Hỏa | 221/5NHỏa | 232Thủy | 243Thủy | 254Thổ | 265Thổ |
| 276Kim | 287Kim | 298Mộc | 309Mộc | 110/5N | 211 | 312 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2039 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/5 Kỷ Mùi đến 9/5 nhuận Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →