Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2100
Tháng 6/2100 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/4 Canh Thân đến 23/5 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2100
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3123 | 124/4Hỏa | 225Hỏa | 326Thủy | 427Thủy | 528Thổ | 629Thổ |
| 730Kim | 81/5Kim | 92Mộc | 103Mộc | 114Thủy | 125Thủy | 136Thổ |
| 147Thổ | 158Hỏa | 169Hỏa | 1710Mộc | 1811Mộc | 1912Thủy | 2013Thủy |
| 2114Kim | 2215Kim | 2316Hỏa | 2417Hỏa | 2518Mộc | 2619Mộc | 2720Thổ |
| 2821Thổ | 2922Kim | 3023Kim | 124/5 | 225 | 326 | 427 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2100 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/4 Canh Thân đến 23/5 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (12/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →