Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1941
Tháng 10/1941 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/8 Tân Tỵ đến 12/9 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1941
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 299 | 3010 | 111/8Mộc | 212Mộc | 313Thủy | 414Thủy | 515Thổ |
| 616Thổ | 717Hỏa | 818Hỏa | 919Mộc | 1020Mộc | 1121Thủy | 1222Thủy |
| 1323Kim | 1424Kim | 1525Hỏa | 1626Hỏa | 1727Mộc | 1828Mộc | 1929Thổ |
| 201/9Thổ | 212Kim | 223Kim | 234Hỏa | 245Hỏa | 256Thủy | 267Thủy |
| 278Thổ | 289Thổ | 2910Kim | 3011Kim | 3112Mộc | 113/9 | 214 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/8 Tân Tỵ đến 12/9 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (25/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Trung Thu (5/10)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →