Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1995
Tháng 10/1995 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/8 nhuận Ất Hợi đến 8/9 Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1995
Tháng 8 nhuận, 9 âm lịch · năm Ất Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 18/8NKim |
| 29Hỏa | 310Hỏa | 411Mộc | 512Mộc | 613Thổ | 714Thổ | 815Kim |
| 916Kim | 1017Hỏa | 1118Hỏa | 1219Thủy | 1320Thủy | 1421Thổ | 1522Thổ |
| 1623Kim | 1724Kim | 1825Mộc | 1926Mộc | 2027Thủy | 2128Thủy | 2229Thổ |
| 2330Thổ | 241/9Hỏa | 252Hỏa | 263Mộc | 274Mộc | 285Thủy | 296Thủy |
| 307Kim | 318Kim | 19/9 | 210 | 311 | 412 | 513 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1995 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/8 nhuận Ất Hợi đến 8/9 Ất Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (10/10), Sương giáng (25/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →