Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 10, 1997

Tháng 10/1997 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/9 Đinh Sửu đến 1/10 Đinh Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 10, 1997

Tháng 9, 10 âm lịch · năm Đinh Sửu

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 10, năm 1997; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
2928302911/9Thủy22Thủy33Thổ44Thổ55Kim
66Kim77Mộc88Mộc99Thủy1010Thủy1111Thổ1212Thổ
1313Hỏa1414Hỏa1515Mộc1616Mộc1717Thủy1818Thủy1919Kim
2020Kim2121Hỏa2222Hỏa2323Mộc2424Mộc2525Thổ2626Thổ
2727Kim2828Kim2929Hỏa3030Hỏa311/10Thủy12/1023
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 10/1997 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
1/9 Đinh Sửu đến 1/10 Đinh Sửu
Ngày hoàng đạo
16/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
1/10, 31/10
Rằm (15 âm lịch)
15/10
Tiết khí mới
Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
Ngày lễ, tiết lệ
Không có

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.