Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 2004
Tháng 10/2004 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 18/8 Giáp Thân đến 18/9 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 2004
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2714 | 2815 | 2916 | 3017 | 118/8Mộc | 219Thủy | 320Thủy |
| 421Thổ | 522Thổ | 623Hỏa | 724Hỏa | 825Mộc | 926Mộc | 1027Thủy |
| 1128Thủy | 1229Kim | 1330Kim | 141/9Hỏa | 152Hỏa | 163Mộc | 174Mộc |
| 185Thổ | 196Thổ | 207Kim | 218Kim | 229Hỏa | 2310Hỏa | 2411Thủy |
| 2512Thủy | 2613Thổ | 2714Thổ | 2815Kim | 2916Kim | 3017Mộc | 3118Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/2004 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/8 Giáp Thân đến 18/9 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →