Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1925
Tháng 11/1925 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/9 Ất Sửu đến 15/10 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1925
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 | 115/9Hỏa |
| 216Mộc | 317Mộc | 418Thủy | 519Thủy | 620Kim | 721Kim | 822Hỏa |
| 923Hỏa | 1024Mộc | 1125Mộc | 1226Thổ | 1327Thổ | 1428Kim | 1529Kim |
| 161/10Hỏa | 172Hỏa | 183Thủy | 194Thủy | 205Thổ | 216Thổ | 227Kim |
| 238Kim | 249Mộc | 2510Mộc | 2611Thủy | 2712Thủy | 2813Thổ | 2914Thổ |
| 3015Hỏa | 116/10 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1925 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/9 Ất Sửu đến 15/10 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/11, 30/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →