Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1989
Tháng 11/1989 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/10 Kỷ Tỵ đến 3/11 Kỷ Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1989
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Kỷ Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 302 | 313 | 14/10Kim | 25Hỏa | 36Hỏa | 47Mộc | 58Mộc |
| 69Thổ | 710Thổ | 811Kim | 912Kim | 1013Hỏa | 1114Hỏa | 1215Thủy |
| 1316Thủy | 1417Thổ | 1518Thổ | 1619Kim | 1720Kim | 1821Mộc | 1922Mộc |
| 2023Thủy | 2124Thủy | 2225Thổ | 2326Thổ | 2427Hỏa | 2528Hỏa | 2629Mộc |
| 2730Mộc | 281/11Thủy | 292Thủy | 303Kim | 14/11 | 25 | 36 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1989 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/10 Kỷ Tỵ đến 3/11 Kỷ Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →