Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2001
Tháng 11/2001 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/9 Tân Tỵ đến 16/10 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2001
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2913 | 3014 | 3115 | 116/9Mộc | 217Mộc | 318Thổ | 419Thổ |
| 520Kim | 621Kim | 722Hỏa | 823Hỏa | 924Thủy | 1025Thủy | 1126Thổ |
| 1227Thổ | 1328Kim | 1429Kim | 151/10Mộc | 162Mộc | 173Thủy | 184Thủy |
| 195Thổ | 206Thổ | 217Hỏa | 228Hỏa | 239Mộc | 2410Mộc | 2511Thủy |
| 2612Thủy | 2713Kim | 2814Kim | 2915Hỏa | 3016Hỏa | 117/10 | 218 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/9 Tân Tỵ đến 16/10 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →