Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2074
Tháng 11/2074 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 13/9 Giáp Ngọ đến 12/10 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2074
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2910 | 3011 | 3112 | 113/9Mộc | 214Thủy | 315Thủy | 416Kim |
| 517Kim | 618Hỏa | 719Hỏa | 820Mộc | 921Mộc | 1022Thổ | 1123Thổ |
| 1224Kim | 1325Kim | 1426Hỏa | 1527Hỏa | 1628Thủy | 1729Thủy | 1830Thổ |
| 191/10Thổ | 202Kim | 213Kim | 224Mộc | 235Mộc | 246Thủy | 257Thủy |
| 268Thổ | 279Thổ | 2810Hỏa | 2911Hỏa | 3012Mộc | 113/10 | 214 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2074 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/9 Giáp Ngọ đến 12/10 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →