Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 1939
Tháng 12/1939 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 21/10 Kỷ Mão đến 21/11 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 1939
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 121/10Kim | 222Kim | 323Hỏa |
| 424Hỏa | 525Thủy | 626Thủy | 727Thổ | 828Thổ | 929Kim | 1030Kim |
| 111/11Mộc | 122Mộc | 133Thủy | 144Thủy | 155Thổ | 166Thổ | 177Hỏa |
| 188Hỏa | 199Mộc | 2010Mộc | 2111Thủy | 2212Thủy | 2313Kim | 2414Kim |
| 2515Hỏa | 2616Hỏa | 2717Mộc | 2818Mộc | 2919Thổ | 3020Thổ | 3121Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/1939 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/10 Kỷ Mão đến 21/11 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (9/12), Đông chí (24/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →